Menu

Cần tư vấn trực tiếp
Vui lòng nhập đúng số điện thoại

IRONIC
˂
˃
  • Tên sản phẩm

    IRONIC

  • Mã sản phẩm
  • Quy cách đóng gói
    Vỉ 10 viên nang mềm, hộp 3 vỉ, hộp 10 vỉ
  • Giá
    18.500 đ
  • Tình trạng
    Còn hàng
  •   
Hotline: (84-28) 3844 7829
Số lượng:
MUA HÀNG

TƯ VẤN
VỀ SẢN PHẨM

Vui lòng nhập đúng số điện thoại

Chỉ định:

  • Phòng ngừa và điều trị thiếu máu do thiếu sắt trong các trường hợp : Phụ nữ có thai và cho con bú, khi hành kinh, điểu hòa kinh nguyệt.
  • Trẻ em ở tuổi đi học và tuổi dậy thì.
  • Các trường hợp mất máu do: chấn thương, sau phẫu thuật, nhiễm giun móc.

Thành phần: mỗi viền nang mềm chứa:

- Sắt fumarat 162 mg

- Acid solic (vitamin B9) 0,75 mg

- Cyanocobalamin (vitamin B12) 7,5 mcg

Tá dược: Dầu đậu nành tinh chế, Lecithin, Sáp ong trắng, Gelatin, Glycerin, Dung dịch sorbitol 70%, Methylparaben, Propylparaben, Titan dioxyd, Allura Red AC, Nước tinh khiết.

Dạng bào chế: Viên nang mềm.

Chỉ định:

  • Phòng ngừa và điều trị thiếu máu do thiếu sắt trong các trường hợp : Phụ nữ có thai và cho con bú, khi hành kinh, điểu hòa kinh nguyệt.
  • Trẻ em ở tuổi đi học và tuổi dậy thì.
  • Các trường hợp mất máu do: chấn thương, sau phẫu thuật, nhiễm giun móc.

Liều dùng và cách đùng:

  • Người lớn: uống 2-4 viên/ngày.
  • Trẻ em: uống 1-2 viến/ngày.
  • Phụ nữ có thai: uống 1 viên/ ngày từ khi phát hiện có thai.

Chống chỉ định: Bệnh nhân quá mẫn cảm với các thành phần của thuốc.

  • U sắt ở mô, thiếu máu tán huyết, đa hồng cầu, u ác tính.
  • Bệnh nhiễm sắc tố sắt tiên phát, loét dạ dày, viêm ruột từng vùng và viêm loét đại tràng.

Những lưu ý đặc biệt và cảnh báo khi dùng thuốc:

  • Dùng chung chế phẩm chứa sắt với thức ăn giúp giảm kích ứng dạ dày nhưng việc hấp thu cũng có thể giảm.
  • Acid folic nên được dùng cẩn thận cho những bệnh nhân bị thiếu máu chưa được chẩn đoán vì có thể làm che lấp triệu chứng thiếu máu ác tính đưa đến tiến triển những biến chứng thần kinh.
  • Tham khảo ý kiến thầy thuốc trong trường hợp đang dùng thuốc khác có chứa sắt.

Tương tác thuốc, các dạng tương tác khác:

  • Thuốc kháng acid (nhôm hydroxyd, magie hydroxyd), trà, cà phê, trứng, sữa làm giảm hấp thu sắt nếu dùng cùng lúc.
  • Không nên uống các chế phẩm có chứa sắt cùng lúc hoặc trong vòng 2 giờ sau khi dùng các thuốc; cyclin đường uống, ciprofioxacin, diphosphonat, penicillamin, thyroxin, fluoroquinolon.
  • Sử dụng đồng thời chloramphenicol và acid folic cho những bệnh nhân thiếu hụt folat  có thể gây đối kháng với đáp ứng tạo huyết của acid folic.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thaí và cho con bú:

Phụ nữ có thai và cho con bú sử dụng thuốc theo hướng dẫn của thầy thuốc.

Tác dụng của thuốc khi lái xe và vận hành máy móc:

Thuốc không ảnh hưởng đến khả năng lái xe hay vận hành máy móc.

Tác dụng không mong muốn của thuốc:

Đôi khi xảy ra một số phản ứng phụ ở đường tiêu hóa như: đau bụng, buồn nôn, nôn, táo bón,phân đen, răng đổi màu tạm thời.

Thông báo cho thẩy thuốc những tác dụng không mong muốn xảy ra khi dùng thuốc.

Bảo quản: Giữ trong bao bì kín, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30°C.

Hạn dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn cơ sở.

Sản xuất và phân phối bởi: Công ty Liên doanh Dược phẩm MEBIPHAR – AUSTRAPHARM.

Địa chỉ: Lô III – 18, Đường số 13, KCN Tân Bình, Q. Tân phú, Tp. Hồ Chí Minh. 

Để xa tầm tay của trẻ em. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Nếu cần  thêm thông tin, xin hỏi ý kiến thầy thuốc.

Sản phẩm đã xem

ĐỐI TÁC UY TÍN

CÔNG TY TNHH TM DƯỢC PHẨM ÚC CHÂU

  74/18 Trương Quốc Dung, P. 10, Q. Phú Nhuận, Tp. HCM
  (84-28) 38 447 829    (84-28) 3845 4175
  info@austrapharm.net    http://www.austrapharmvn.com
Giấy phép ĐKKD số 0302064627 do Sở Kế hoạch đầu tư cấp ngày 27 tháng 02 năm 2010
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP số 383/2013/ATTP-CNĐK do Cục An Toàn Thực Phẩm – Bộ Y Tế cấp ngày 11 tháng 06 năm 2013.