Menu

Cần tư vấn trực tiếp
Vui lòng nhập đúng số điện thoại

NUTRIOS
˂
˃
  • Tên sản phẩm

    NUTRIOS

  • Mã sản phẩm
  • Quy cách đóng gói
    vỉ 5 viên, hộp 20 vỉ
  • Giá
    161.000 đ
  • Tình trạng
    Còn hàng
  •   
Hotline: (84-28) 3844 7829
Số lượng:
MUA HÀNG

TƯ VẤN
VỀ SẢN PHẨM

Vui lòng nhập đúng số điện thoại

NUTRIOUS cung cấp Calcium & Vitamin D3 giúp bổ sung ion calci trong máu, phòng ngừa bệnh loãng xương, bênh còi xương do dinh dưỡng; điều trị các còi xương hoặc nhuyễn xương do chuyển hóa.

Vitamin D3 ở dạng dầu trong viên nang mềm nên cơ thể dễ hấp thu hơn so với viên nén. Vỏ nang và túi nhôm được hàn kín giúp vitamin D3 không bị hư hỏng do oxy hóa.

Thành phần: Mỗi viên nang mềm chứa

- Calci carbonat ..................................750 mg

- Cholecalciferol Vitamin D3 .................100 IU

Tá dược: Lecithin, dầu đậu nành tinh chế, sáp ong trắng, Gelatin, Glycerin, Sorbitol 70%, Methyl paraben, Propyl paraben, Rthyl vanillin, Titan dioxyd, Tartrazin yellow, Brilliant Blue, Allura Red, nước tinh khiết.


Chỉ định:

  • Bổ sung ion calci trong máu.
  • Phòng và điều trị loãng xương, bệnh còi xương do dinh dưỡng.
  • Điều trị còi xương và nhuyễn xương do chuyển hóa.


Liều dùng và cách dùng:

Liều dùng:

  • Người lớn: 1-2 viên x 2 lần/ngày.
  • Trẻ em: nửa liều người lớn.

Cách dùng:

Nuốt nguyên viên, không cắt viên ra (để bảo vệ vitamin D3 trong lớp vỏ nang hàn kín, không tiếp xúc với oxy do vitamin D3 rất dễ hỏng bởi oxy và ánh sáng).


Chống chỉ định
:

  • Quá mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.
  • Quá liều vitamin D, loạn dưỡng xương do thận kèm theo tăng phosphat huyết.
  • Rung thất trong hồi sức tim, tăng calci huyết, người bị tăng năng cận giáp, sỏi thận và suy thận nặng, người bệnh đang dùng digitalis, epinephrin, u ác tính tiêu xương, calci niệu nặng, loãng xương do bất động.


Những lưu ý đặc biệt và cảnh báo khi dùng thuốc:

  • Trường hợp calci niệu tặng nhẹ, suy thận vừa hoặc nhẹ, hoặc tiền sử sỏi calci, nên tăng cường theo dõi sự đào thải calci qua đường tiểu và nếu cần, có thể giảm liều hoặc tạm thời ngưng thuốc.
  • Những bệnh nhân có khả năng bị calci niệu nên uống nhiều nước.
  • Tránh dùng nếu có tăng calci huyết hay trong trường hợp dễ bị sỏi thận.
  • Thận trọng trong các trường hợp: rối loạn chức năng hệ tuần hoàn tim, giảm protein huyết, đang được điều trị bởi glycosid tim.
  • Tuân theo liều lượng chỉ định.
  • Ở trẻ em, phải dùng thuốc dưới sự giám sát của người lớn.
  • Nếu triệu chứng không cải thiện sau khi dùng thuốc 1 tháng, hỏi ý kiến thầy thuốc.

 

Tương tác thuốc:

  • Các thuốc ức chế thải trừ calci qua thận: các thiazid, clopamid, ciprofloxacin, clorthalidon, thuốc chống co giật.
  • Calci làm giảm hấp thu doxycyclin, tetracyclin, ofloxacin, sắt, kẽm, và những chất khoáng thiết yếu.
  • Calci làm tăng độc tính của digoxin đối với tim.
  • Nếu dùng kéo dài phenytoin và các thuốc chống co giật khác như phenobarbital có thể gây loãng xương do hủy vitamin D3 và làm rối loạn chuyển hóa vitamin D và calci.

 

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú:

Thời kì mang thai:

Không nên sử dụng vitamin D lớn hơn liều đã được khuyến cáo (RDA: 400 đvqt). Tăng calci máu trong thời kì mang thai có thể gây giảm nồng độ hormon cận giáp ở trẻ sơ sinh dẫn đến hạ calci máu, co giật và động kinh.

Thời kỳ cho con bú:

Vitamin D tiết vào sữa, vì vậy không nên dùng vitamin D lớn hơn liều RDA.


Tác dụng của thuốc khi lái xe và vận hành máy móc:

Thuốc có ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Tác dụng không mong muốn của thuốc:

  • Có thể xảy ra cường vitamin D khi điều trị liều cao hoặc kéo dài hoặc khi tăng đáp ứng với liều bình thường vitamin D.
  • Uống liên tục 50.000 đơn vị vitamin D/ngày hoặc nhiều hơn, có thể bị nhiễm độc vitamin D. Cường vitamin D đặc biệt nguy hiểm đối với những người đang dùng digitalis, vì độc tính của các glycosid tim tăng lên khi có tăng calci huyết.
  • Tăng calci huyết và nhiễm độc vitamin D có một số tác dụng phụ như sau:

Thường gặp, ADR > 1/100

- Thần kinh: Yếu, mệt, ngủ gà, đau đầu.

- Tiêu hóa: Chán ăn, khô miệng, vị kim loại, buồn nôn, nôn, chuột rút ở bụng, táo bón, ỉa chảy, chóng  mặt.

- Khác: Ù tai, mất điều hòa, ngoại ban, giảm trương lực cơ, đau cơ, đau xương, và dễ bị kích thích.

Ít gặp, 1/1000<ADR<1/100.

- Niệu- sinh dục: Giảm tình dục, nhiễm calci thận, rối loạn chức năng thận.

- Khác: Sổ mũi, ngứa, loãng xương ở người lớn, giảm phát triển cơ thể ở trẻ em, sút cân, thiếu máu, viêm kết mạc vôi hóa, sợ ánh sáng, vôi hóa nhiều nơi, viêm tụy, vôi hóa mạch nói chung, cơn co giật.

Hiếm gặp, ADR>1/1000

- Tim mạch: Tăng huyết áp, loạn nhịp tim.

- Chuyển hóa: Có thể tăng calci niệu, phosphat niệu, albumin niệu, nitơ urê huyết, cholesterol huyết thanh, nồng độ AST (SGOT) và ALT (SGPT). Giảm nồng độ men phosphatase kiềm trong huyết thanh.

- Khác: Loạn tâm thần rõ, rối loạn điện giải trong huyết thanh cùng với nhiễm toan nhẹ.

Quá liều và xử trí:

  • Điều trị nhiễm độc vitamin D: Ngừng thuốc, duy trì khẩu phần ăn có ít calci, uống nhiều nước hoặc truyền dịch. Nếu cần, có thể dùng corticosteroid hoặc thuốc lợi tiểu tăng thải calci (như: furosemid và acid ethacrynic), để giảm nồng độ calci trong huyết thanh. Lọc máu thận nhân tạo hoặc thẩm tách màng bụng để thải calci tự do ra khỏi cơ thể.
  • Nếu ngộ độc vitamin D cấp: Vừa mới uống: gây nôn hoặc rửa dạ dày. Nếu thuốc đã qua dạ dày: dùng dầu khoáng để thải vitamin D qua phân. Dùng thuốc dài ngày với liều lớn gây tăng calci máu có thể kéo dài 2 tháng hoặc lâu hơn. Sau khi ngừng điều trị bằng dihydrotachysterol hoặc calcifediol, tăng calci máu vẫn kéo dài từ 2 -  4 tuần. Sau khi ngừng điều trị bằng calcitriol, nồng độ calci huyết thanh trở về bình thường trong vòng 2-7 ngày.


Bảo quản:
Giữ trong bao bì kín, nơi khô mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30oC

Hạn dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất

Tiêu chuẩn áp dụng: Tiêu chuẩn cơ sở

Sản xuất tại: Công tyLiên doanh dược phẩm MEBIPHAR – AUSTRAPHARM.

Địa chỉ: Lô III - 18, Đường số 13, KCN Tân Bình, Q. Tân Phú, TP Hồ Chí Minh.

Số hồ sơ ĐKNDQCT: 022-14/CV-LD

Để xa tầm tay của trẻ em. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Nếu cẩn thêm thông tin, xín hỏi ý kiến thầy thuốc.

Sản phẩm đã xem

ĐỐI TÁC UY TÍN

CÔNG TY TNHH TM DƯỢC PHẨM ÚC CHÂU

  74/18 Trương Quốc Dung, P. 10, Q. Phú Nhuận, Tp. HCM
  (84-28) 38 447 829    (84-28) 3845 4175
  info@austrapharm.net    http://www.austrapharmvn.com
Giấy phép ĐKKD số 0302064627 do Sở Kế hoạch đầu tư cấp ngày 27 tháng 02 năm 2010
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP số 383/2013/ATTP-CNĐK do Cục An Toàn Thực Phẩm – Bộ Y Tế cấp ngày 11 tháng 06 năm 2013.