Menu

Cần tư vấn trực tiếp
Vui lòng nhập đúng số điện thoại

Amucap
˂
˃
  • Tên sản phẩm

    Amucap

  • Mã sản phẩm
  • Quy cách đóng gói
    Vỉ 10 viên - Hộp 10 vỉ
  • Giá
    40.000 đ
  • Tình trạng
    Còn hàng
  •   
Hotline: (84-28) 3844 7829
Số lượng:
MUA HÀNG

TƯ VẤN
VỀ SẢN PHẨM

Vui lòng nhập đúng số điện thoại

Chỉ định:

Thuốc tiêu chất nhầy đường hô hấp, dùng trong các trường hợp:

  • Bệnh lý đường hô hấp dạng cấp và mạn tính có kèm tăng tiết dịch phế quản không bình thường, đặc biệt trong đợt cấp của viêm phế quản mạn, hen phế quản, viêm phế quản dạng hen.
  • Bệnh nhân sau mổ và cấp cứu để phòng các biến chứng ở phổi.

Thành phần: trong 1 viên nang

- Ambroxol hydroclorid Tương đương Ambroxol 30 mg

Tá dược: Tinh bột sắn, Lactose, Bột Talc, Magnesi stearat

Dạng bào chế: Viên nang.

Chỉ định:

Thuốc tiêu chất nhầy đường hô hấp, dùng trong các trường hợp:

  • Bệnh lý đường hô hấp dạng cấp và mạn tính có kèm tăng tiết dịch phế quản không bình thường, đặc biệt trong đợt cấp của viêm phế quản mạn, hen phế quản, viêm phế quản dạng hen.
  • Bệnh nhân sau mổ và cấp cứu để phòng các biến chứng ở phổi.

Liều lượng và cách dùng:

  • Người lớn và trẻ em trên 10 tuổi: Uống 30mg (1viên)/lần, ngày 3 lần.
  • Trẻ em 5 đến 10 tuổi: Uống 15mg (1/2 viên)/lần, ngày 3 lần.

Luu ý:

  • Sau đó nếu dùng kéo dài thì giảm liều còn 2 lần/ngày.
  • Uống với nước sau khi ăn.

Chống chỉ định:

  • Quá mẫn với ambroxol hay bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Loét dạ dày tá tràng tiến triển.
  • Thận trọng khi dùng cho người bị loét đường tiêu hóa và các trường hợp ho ra máu vì ambroxol có thể làm tan các cục đông fibrin và làm xuất huyết trở lại.

Tương tác với các thuốc khác, các dạng tương tác khác:

  • Làm tăng nồng độ kháng sinh trong nhu mô phổi khi dùng chung ambroxol với các kháng sinh như amoxicilin, cefuroxim, doxycyclin, erythromycin.
  • Chưa có báo cáo về tương tác bất lợi với các thuốc khác trên lâm sàng.

Tác động của thuốc khi lái xe và vận hành máy móc:

Chưa có báo cáo về việc ảnh hưởng đến khả năng vận hành máy móc hay lái tàu xe.

Tác dụng không mong muốn của thuốc:

Ít gặp: Dị ứng, chủ yếu phát ban.

Thông báo ngay cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Thời kỳ mang thai và cho con bú:

  • Chưa có các tài liệu cho thấy dấu hiệu về độc đối với thai nhi khi dùng thuốc trong thời kỳ mang thai.
  • Tuy nhiên cần thận trọng khi dùng thuốc nầy trong 3 tháng đầu thai kỳ.

Quá liều và xử trí:

  • Chưa có triệu chứng quá liều trên người.
  • Nếu xảy ra quá liều, cần điều trị triệu chứng và đưa đến cơ sở y tế gần nhất.

Bảo quản: để nơi khô mát, tránh ánh sáng

Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất

Tiêu chuẩn áp dụng: TCC

Sản xuất và phân phối bởi: Công ty Liên doanh Dược phẩm MEBIPHAR – AUSTRAPHARM.

Địa chỉ: Lô III – 18, Đường số 13, KCN Tân Bình, Q. Tân phú, Tp. Hồ Chí Minh. 

Để xa tầm tay của trẻ em. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến thầy thuốc.

Sản phẩm đã xem

ĐỐI TÁC UY TÍN

CÔNG TY TNHH TM DƯỢC PHẨM ÚC CHÂU

  74/18 Trương Quốc Dung, P. 10, Q. Phú Nhuận, Tp. HCM
  (84-28) 38 447 829    (84-28) 3845 4175
  info@austrapharm.net    http://www.austrapharmvn.com
Giấy phép ĐKKD số 0302064627 do Sở Kế hoạch đầu tư cấp ngày 27 tháng 02 năm 2010
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP số 383/2013/ATTP-CNĐK do Cục An Toàn Thực Phẩm – Bộ Y Tế cấp ngày 11 tháng 06 năm 2013.