Menu

Cần tư vấn trực tiếp
Vui lòng nhập đúng số điện thoại

Bài viết liên quan

AUSAGEL 100
˂
˃
  • Tên sản phẩm

    AUSAGEL 100

  • Mã sản phẩm
  • Quy cách đóng gói
  • Giá
    132.000 đ
  • Tình trạng
    Còn hàng
  •   
Hotline: (84-28) 3844 7829
Số lượng:
MUA HÀNG

TƯ VẤN
VỀ SẢN PHẨM

Vui lòng nhập đúng số điện thoại

Ưu điểm:

 Hoạt chất trị táo bón phổ biến nhất ở Mỹ

 An toàn, ít tác dụng phụ hơn Bisacodyl

 Dạng viên nang mềm, giúp hấp thu nhanh và hoàn toàn

Thành phần: Mỗi viên nang mềm chứa:

Natri docusat…………….100 mg

Tá dược: PEG 400, Gelatin, Glycerin, Dung dịch sorbitol 70%, Methylparaben, Allura Red AC, Propylparaben, Ethylvanillin, Nước tinh khiết.

Dạng bào chế: Viên nang mềm.

Chỉ định:

Táo bón do phân khô, cứng.

Làm mềm phân ở những bệnh nhân cần tránh gắng sức khi đi tiêu (người bệnh tim mạch, đau hậu môn, trực tràng…).

Liều dùng và cách dùng:

Trẻ em 6 – 12 tuổi: 1 viên x 1 lần/ ngày.

Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 1 viên x 1-3 lần/ ngày.

Uống thuốc với nhiều nước.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với một trong các thành phần của thuốc.

Tắc ruột, đau bụng, buồn nôn, nôn mửa.

Dùng chung với dầu khoáng.

Những lưu ý đặc biệt và cảnh báo khi dùng thuốc:

Không dùng thuốc cho trẻ dưới 6 tuổi.

Không nên dùng thuốc điều trị táo bón lâu dài.

Tương tác thuốc, các dạng tương tác khác:

Không dùng chung thuốc với dầu khoáng, aspirin.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú:

Chưa có báo cáo về tác hại của thuốc trên phụ nữ có thai, tuy nhiên cần thận trọng khi sử dụng cho đối tượng này.

Thận trọng khi sử dụng cho phụ nữ cho con bú vì thuốc có thể qua sữa mẹ.

Tác dụng của thuốc khi lái xe và vận hành máy móc:

Thuốc không ảnh hưởng đến khả năng lái xe hay vận hành máy móc.

Tác dụng không mong muốn của thuốc:

Đau bụng, tiêu chảy, nôn mửa có thể xảy ra.

Quá liều và xử trí:

Triệu chứng: Tiêu chảy, mất nước và chất điện giải.

Xử trí: Uống nhiều nước và bổ sung chất điện giải.

Thông báo cho thầy thuốc những tác dụng không mong muốn xảy ra khi dùng thuốc.

Đóng gói: Vỉ 10 viên nang mềm, hộp 03 vỉ, hộp 06 vỉ.

Bảo quản: Giữ trong bao bì kín, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30oC.

Hạn dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Sản xuất và phân phối bởi: Công ty Liên doanh dược phẩm MEBIPHAR – AUSTRAPHARM.

Địa chỉ: Lô III - 18, cụm 4, nhóm CN III, Đường số 13, KCN Tân Bình, Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh.

028.38 157995  Fax: 028.38 15799

Để xa tầm tay của trẻ em. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến thầy thuốc.

Số ĐK: VD-11309-10

Tài liệu tham khảo:

 (PDF). World Health Organization Model List of Essential Medicines, 21st List 2019, page 3

 https://apps.who.int/iris/bitstream/handle/10665/325771/WHO-MVP-EMP-IAU-2019.06-eng.pdf?ua=1

Ưu điểm:

 Hoạt chất trị táo bón phổ biến nhất ở Mỹ

 An toàn, ít tác dụng phụ hơn Bisacodyl

 Dạng viên nang mềm, giúp hấp thu nhanh và hoàn toàn

Thành phần: Mỗi viên nang mềm chứa:

Natri docusat…………….100 mg

Tá dược: PEG 400, Gelatin, Glycerin, Dung dịch sorbitol 70%, Methylparaben, Allura Red AC, Propylparaben, Ethylvanillin, Nước tinh khiết.

Dạng bào chế: Viên nang mềm.

Chỉ định:

Táo bón do phân khô, cứng.

Làm mềm phân ở những bệnh nhân cần tránh gắng sức khi đi tiêu (người bệnh tim mạch, đau hậu môn, trực tràng…).

Liều dùng và cách dùng:

Trẻ em 6 – 12 tuổi: 1 viên x 1 lần/ ngày.

Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 1 viên x 1-3 lần/ ngày.

Uống thuốc với nhiều nước.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với một trong các thành phần của thuốc.

Tắc ruột, đau bụng, buồn nôn, nôn mửa.

Dùng chung với dầu khoáng.

Những lưu ý đặc biệt và cảnh báo khi dùng thuốc:

Không dùng thuốc cho trẻ dưới 6 tuổi.

Không nên dùng thuốc điều trị táo bón lâu dài.

Tương tác thuốc, các dạng tương tác khác:

Không dùng chung thuốc với dầu khoáng, aspirin.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú:

Chưa có báo cáo về tác hại của thuốc trên phụ nữ có thai, tuy nhiên cần thận trọng khi sử dụng cho đối tượng này.

Thận trọng khi sử dụng cho phụ nữ cho con bú vì thuốc có thể qua sữa mẹ.

Tác dụng của thuốc khi lái xe và vận hành máy móc:

Thuốc không ảnh hưởng đến khả năng lái xe hay vận hành máy móc.

Tác dụng không mong muốn của thuốc:

Đau bụng, tiêu chảy, nôn mửa có thể xảy ra.

Quá liều và xử trí:

Triệu chứng: Tiêu chảy, mất nước và chất điện giải.

Xử trí: Uống nhiều nước và bổ sung chất điện giải.

Thông báo cho thầy thuốc những tác dụng không mong muốn xảy ra khi dùng thuốc.

Đóng gói: Vỉ 10 viên nang mềm, hộp 03 vỉ, hộp 06 vỉ.

Bảo quản: Giữ trong bao bì kín, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30 oC.

Hạn dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Sản xuất và phân phối bởi: Công ty Liên doanh dược phẩm MEBIPHAR – AUSTRAPHARM.

Địa chỉ: Lô III - 18, cụm 4, nhóm CN III, Đường số 13, KCN Tân Bình, Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh.

028.38 157995  Fax: 028.38 157996

 

Để xa tầm tay của trẻ em. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến thầy thuốc.

Số ĐK: VD-11309-10

Tài liệu tham khảo:

 (PDF). World Health Organization Model List of Essential Medicines, 21st List 2019, page 3

 https://apps.who.int/iris/bitstream/handle/10665/325771/WHO-MVP-EMP-IAU-2019.06-eng.pdf?ua=1

Sản phẩm đã xem

  • AUSAGEL 100 AUSAGEL 100
    Ausagel 100 chứa hoạt chất Natri docusate 100 mg có tác dụng làm mềm phân, trị táo bón. Nằm trong danh sách các loại thuốc thiết yếu của Tổ chức y tế thế giới vì tính hiệu quả và an toàn
    Giá: 132.000 đ
    MUA HÀNG
  • NUTRIOS NUTRIOS
    Giúp hấp thu Calcium & Vitamin D3
    Giá: 162.000 đ
    MUA HÀNG
  • TPBVSK PHYTO-OPTI-ZYMES TPBVSK PHYTO-OPTI-ZYMES
    Giúp tăng cường tiêu hóa và hấp thu thức ăn
    Giá: 348.000 đ
    MUA HÀNG

ĐỐI TÁC UY TÍN

CÔNG TY TNHH TM DƯỢC PHẨM ÚC CHÂU

  74/18 Trương Quốc Dung, P. 10, Q. Phú Nhuận, Tp. HCM
  (84-28) 38 447 829    (84-28) 3845 4175
  info@austrapharm.net    http://www.austrapharmvn.com
Giấy phép ĐKKD số 0302064627 do Sở Kế hoạch đầu tư cấp ngày 27 tháng 02 năm 2010
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP số 383/2013/ATTP-CNĐK do Cục An Toàn Thực Phẩm – Bộ Y Tế cấp ngày 11 tháng 06 năm 2013.